cử tri

Học thuật
Thân thiện
cử tri

Cử tri xếp hàng chờ đến lượt bỏ phiếu vào hòm phiếu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người quyền bầu cử: "Cử tri" công dân đủ điều kiện theo quy định của pháp luật để thực hiện quyền bầu cử, lựa chọn người đại diện cho mình trong cácquan quyền lực nhà nước.
    • Người đi bỏ phiếu: "Cử tri" còn chỉ người cụ thể tham gia bỏ phiếu trong một cuộc bầu cử.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đông đảo cử tri của phường đã đi bầu đại biểu Quốc hội.
    • Mỗi cử tri cần tìm hiểu kỹ thông tin về các ứng cử viên trước khi bỏ phiếu.
    • Danh sách cử tri được niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quyền của cử tri": chỉ các quyền hợp pháp một cử tri được hưởng, như quyền bầu cử, ứng cử, khiếu nại về bầu cử.
    • Pháp luật bảo đảm quyền bầu cử của mọi cử tri.
  • "Ý chí của cử tri": chỉ nguyện vọng, sự lựa chọn được thể hiện thông qua phiếu của tập thể những người đi bầu.
    • Kết quả bầu cử phải tôn trọng ý chí của cử tri.
Biến thể từ liên quan
  • Cử tri đoàn (danh từ): Tập hợp các cử tri trong một khu vực bầu cử nhất định.
    • Cử tri đoàn số 5 đã họp để tiếp xúc với người ứng cử.
  • Tư cách cử tri (danh ngữ): Điều kiện pháp lý để một công dân được công nhận cử tri.
    • Anh ấy đã đủ 18 tuổi, đầy đủ tư cách cử tri.
Từ đồng nghĩa
  • Người đi bầu: Cách gọi thông thường, nhấn mạnh vào hành động tham gia bỏ phiếu.
  • Người bầu cử: Cách gọi nhấn mạnh vào việc thực hiện quyền bầu cử.
Các cụm từ liên quan
  • Tiếp xúc cử tri: Hoạt động đại biểu hoặc ứng cử viên gặp gỡ, lắng nghe ý kiến của cử tri.
    • Các ứng viên đang tích cực vận động tiếp xúc cử tri.
  • Bỏ phiếu kín: Nguyên tắc bầu cử đảm bảo sự tự nguyện, độc lập của cử tri.
    • Cử tri thực hiện quyền của mình trong phòng bỏ phiếu kín.
Thành ngữ, khái niệm liên quan
  • phiếu cử tri: Biểu tượng cho quyền lực sự lựa chọn của người dân.
    • Mỗi phiếu cử tri đều giá trị ngang nhau.
  • Trách nhiệm cử tri: Ý thức nghĩa vụ của công dân khi tham gia bầu cử.
    • Đi bầu trách nhiệm quyền lợi của mỗi cử tri.
cử tri

Cử tri xếp hàng chờ đến lượt bỏ phiếu vào hòm phiếu.

  1. dt. Người công dân đi bỏ phiếu bầu đại biểu của mình: Đông đảo cử tri của phường đi bầu đại biểu Quốc hội.

Từ chứa "cử tri"